Nghĩa tiếng Việt
- Giống sáp; có màu sáp, vàng nhợt nhạt.tính từEN-VI Dict
- Thoái hoá sáp (gan... ).tính từEN-VI Dict
- Nóng tính, hay cáu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His face looked waxy under the bright lights.
-
The fruit had a waxy layer.
-
He grew waxy when the delay began.
-
waxy complexion
nước da nhợt nhạt