TanroDictionary

waxy

/ˈwæksi/

Anh
0

waxy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống sáp; có màu sáp, vàng nhợt nhạt; Thoái hoá sáp (gan... ); Nóng tính, hay cáu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống sáp; có màu sáp, vàng nhợt nhạt.tính từEN-VI Dict
  2. Thoái hoá sáp (gan... ).tính từEN-VI Dict
  3. Nóng tính, hay cáu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His face looked waxy under the bright lights.

  2. The fruit had a waxy layer.

  3. He grew waxy when the delay began.

  4. waxy complexion

    nước da nhợt nhạt