TanroDictionary Sổ từ

weak-hearted

/ˈwikˈhɑːrtəd/

Anh
0

weak-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhút nhát; Tốt bụng; nhân hậu; dễ mềm lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhút nhát.tính từEN-VI Dict
  2. Tốt bụng; nhân hậu; dễ mềm lòng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The weak-hearted child hid behind his mother.

  2. She was weak-hearted and helped every stray animal.