Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của weakenđộng từEN-VI Dict
- Sự làm yếu; sự suy yếu, sự suy nhược, sự nhụt đi.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của weakenđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Rain is weakening the old wall.
-
The weakening of the rope was clear.