Nghĩa tiếng Việt
- Có thể mặc được, có thể bận được (quần áo); có thể đi (mang) được (giày dép... ); có thể đội được (mũ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This jacket is light and wearable all day.
/ˈweərəbl/
wearable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể mặc được, có thể bận được (quần áo); có thể đi (mang) được (giày dép... ); có thể đội được (mũ).
This jacket is light and wearable all day.