Nghĩa tiếng Việt
- Mệt nhọc; buồn chán; tẻ nhạt.tính từEN-VI Dict
- Mệt mỏi; chán ngán.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long meeting felt weariful to everyone.
-
By evening, the work had become weariful.
/ˈwɪrifəl/
weariful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mệt nhọc; buồn chán; tẻ nhạt; Mệt mỏi; chán ngán.
The long meeting felt weariful to everyone.
By evening, the work had become weariful.