TanroDictionary Sổ từ

weariful

/ˈwɪrifəl/

Anh
0

weariful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mệt nhọc; buồn chán; tẻ nhạt; Mệt mỏi; chán ngán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mệt nhọc; buồn chán; tẻ nhạt.tính từEN-VI Dict
  2. Mệt mỏi; chán ngán.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The long meeting felt weariful to everyone.

  2. By evening, the work had become weariful.