Nghĩa tiếng Việt
- Rất nhỏ, nhỏ xíu.tính từEN-VI Dict
- Nước đái, nước tiểu.danh từEN-VI Dict
- Sự đi đái, sự đi tiểu.danh từEN-VI Dict
- Đi đái, đi tiểu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kitten made a wee sound.
-
The baby needed a wee.
-
He asked for a quick wee.
-
The child had to wee before bed.