Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của weedđộng từEN-VI Dict
- Quần áo đại tang (của người đàn bà goá) ((thường) widow's weeds).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She weeds the garden every Saturday.
-
The widow wore weeds at the funeral.