Nghĩa tiếng Việt
- ) người nghiện thuốc phiện, ma túy; dân làng bẹp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That weedhead skipped school again.
/ˈwiːdˌhed/
weedhead là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ) người nghiện thuốc phiện, ma túy; dân làng bẹp.
That weedhead skipped school again.