Nghĩa tiếng Việt
- Suốt một tuần; trong thời hạn một tuần.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We enjoyed a relaxing week-long holiday in Italy.
-
week-long holiday
kỳ nghỉ phép 1 tuần lễ
/ˈwikˈlɔŋ/
week-long là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Suốt một tuần; trong thời hạn một tuần.
We enjoyed a relaxing week-long holiday in Italy.
week-long holiday
kỳ nghỉ phép 1 tuần lễ