Nghĩa tiếng Việt
- Trọng lượng, sức nặng.danh từEN-VI Dict
- Cái chặn (giấy...).danh từEN-VI Dict
- Quả cân.danh từEN-VI Dict
- Quả lắc (đồng hồ).danh từEN-VI Dict
- Trọng số.danh từEN-VI Dict
- Cân.danh từEN-VI Dict
- Hạng (võ sĩ); tạ.danh từEN-VI Dict
- Sự nặng (đầu); sự đầy, sự nặng (bụng).danh từEN-VI Dict
- Tải trọng, sức nặng.danh từEN-VI Dict
- Trọng lực; trọng lượng riêng.danh từEN-VI Dict
- Tầm quan trọng, sức thuyết phục; trọng lượng, tác dụng, ảnh hưởng.danh từEN-VI Dict
- Buộc thêm vật nặng, làm nặng thêm.động từEN-VI Dict
- Đè nặng lên, chất nặng.động từEN-VI Dict
- Xử lý cho chắc thêm (vải).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The large dog is twice my weight.
-
Use a book as a weight for the map.
-
The shopkeeper placed a weight on the scale.
-
The clock's weight moved slowly downward.
-
The final score had extra weight.