TanroDictionary

weight

/weɪt/

Anh
0

weight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trọng lượng, sức nặng; Cái chặn (giấy...); Quả cân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trọng lượng, sức nặng.danh từEN-VI Dict
  2. Cái chặn (giấy...).danh từEN-VI Dict
  3. Quả cân.danh từEN-VI Dict
  4. Quả lắc (đồng hồ).danh từEN-VI Dict
  5. Trọng số.danh từEN-VI Dict
  6. Cân.danh từEN-VI Dict
  7. Hạng (võ sĩ); tạ.danh từEN-VI Dict
  8. Sự nặng (đầu); sự đầy, sự nặng (bụng).danh từEN-VI Dict
  9. Tải trọng, sức nặng.danh từEN-VI Dict
  10. Trọng lực; trọng lượng riêng.danh từEN-VI Dict
  11. Tầm quan trọng, sức thuyết phục; trọng lượng, tác dụng, ảnh hưởng.danh từEN-VI Dict
  12. Buộc thêm vật nặng, làm nặng thêm.động từEN-VI Dict
  13. Đè nặng lên, chất nặng.động từEN-VI Dict
  14. Xử lý cho chắc thêm (vải).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The large dog is twice my weight.

  2. Use a book as a weight for the map.

  3. The shopkeeper placed a weight on the scale.

  4. The clock's weight moved slowly downward.

  5. The final score had extra weight.