Nghĩa tiếng Việt
- Nặng.tính từEN-VI Dict
- Vững, có sức thuyết phục, đanh thép (lý lẽ, lập luận...).tính từEN-VI Dict
- Quan trọng, có uy thế lớn, có ảnh hưởng lớn (người, việc).tính từEN-VI Dict
- Mạnh, chắc (văn học).tính từEN-VI Dict
- Nặng nề, chồng chất (lo âu...).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box felt weighti in my hands.
-
She gave a weighti reason for leaving.
-
He is a weighti voice in the company.
-
The writer used a weighti style.
-
She felt weighti after a long day.