Nghĩa tiếng Việt
- Không tự nhiên, huyền bí, kỳ lạ.DEN-VI Dict
- Không bình thường, khác thường, kỳ lạ, khó hiểu.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house had a weirdli quiet feeling.
-
His weirdli smile made me uneasy.
/ˈwɪrdli/
weirdly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tự nhiên, huyền bí, kỳ lạ; Không bình thường, khác thường, kỳ lạ, khó hiểu.
The house had a weirdli quiet feeling.
His weirdli smile made me uneasy.