Nghĩa tiếng Việt
- [[|]] người lập dị; người cư xử (ăn mặc ) lập dị, không bình thường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Everyone knew the weirdo from his odd clothes.
/ˈwɪədəʊ/
weirdo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: [[|]] người lập dị; người cư xử (ăn mặc ) lập dị, không bình thường.
Everyone knew the weirdo from his odd clothes.