TanroDictionary Sổ từ

well-doing

/ˈwɛlˈduːin/

Anh
0

well-doing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc phi, điều tốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc phi, điều tốt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Simple well-doing can help a whole team.