Nghĩa tiếng Việt
- Tròn trịa, tròn trựnh một cách dễ thương (cơ thể con người).tính từEN-VI Dict
- Rộng và đa dạng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave a well-rounded answer in class.
-
Her education is well-rounded and broad.
/ˈrɑʊndəd/
well-rounded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tròn trịa, tròn trựnh một cách dễ thương (cơ thể con người); Rộng và đa dạng.
He gave a well-rounded answer in class.
Her education is well-rounded and broad.