Nghĩa tiếng Việt
- Sức khỏe và hạnh phúc thể chất lẫn tinh thần; sự an lạc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Work-life balance is crucial for maintaining physical and mental wellbeing.
/ˈwelbiːɪŋ/
wellbeing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sức khỏe và hạnh phúc thể chất lẫn tinh thần; sự an lạc.
Work-life balance is crucial for maintaining physical and mental wellbeing.