TanroDictionary

wellbeing

/ˈwelbiːɪŋ/

Anh
0

wellbeing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sức khỏe và hạnh phúc thể chất lẫn tinh thần; sự an lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sức khỏe và hạnh phúc thể chất lẫn tinh thần; sự an lạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Work-life balance is crucial for maintaining physical and mental wellbeing.