TanroDictionary Sổ từ

whaler

/ˈweɪlə(r)/

Anh
0

whaler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh cá voi; Tàu đánh cá voi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh cá voi.danh từEN-VI Dict
  2. Tàu đánh cá voi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The whaler returned with a full crew.

  2. A whaler waited in the harbor.