Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh cá voi.danh từEN-VI Dict
- Tàu đánh cá voi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The whaler returned with a full crew.
-
A whaler waited in the harbor.
/ˈweɪlə(r)/
whaler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh cá voi; Tàu đánh cá voi.
The whaler returned with a full crew.
A whaler waited in the harbor.