TanroDictionary Sổ từ

wham

/wæm/

Anh
0

wham là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng động của một cú đánh mạnh, bất ngờ; Ầm, rầm (diễn tả sự đụng mạnh, bất ngờ); Đánh mạnh ai/cái gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng động của một cú đánh mạnh, bất ngờ.danh từEN-VI Dict
  2. Ầm, rầm (diễn tả sự đụng mạnh, bất ngờ).OEN-VI Dict
  3. Đánh mạnh ai/cái gì.động từEN-VI Dict
  4. Di chuyển (cái gì) nhanh, di chuyển mạnh, di chuyển ầm ự.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Wham! The door slammed shut.

  2. Wham, the ball bounced off the wall.

  3. He whammed the drum twice.

  4. She whammed the drawer shut.