Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng động của một cú đánh mạnh, bất ngờ.danh từEN-VI Dict
- Ầm, rầm (diễn tả sự đụng mạnh, bất ngờ).OEN-VI Dict
- Đánh mạnh ai/cái gì.động từEN-VI Dict
- Di chuyển (cái gì) nhanh, di chuyển mạnh, di chuyển ầm ự.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Wham! The door slammed shut.
-
Wham, the ball bounced off the wall.
-
He whammed the drum twice.
-
She whammed the drawer shut.