TanroDictionary Sổ từ

wheedler

/ˈwiːdlə/

Anh
0

wheedler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phỉnh, người dỗ ngon dỗ ngọt, người dỗ dành; Người vòi khéo, người tán tỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phỉnh, người dỗ ngon dỗ ngọt, người dỗ dành.danh từEN-VI Dict
  2. Người vòi khéo, người tán tỉnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wheedler got extra help with sweet words.

  2. That wheedler always asks for free snacks.