TanroDictionary Sổ từ

wheel-train

/ˈwilˈtreɪn/

Anh
0

wheel-train là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống bánh xe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống bánh xe.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wheel-train turned smoothly in the machine.