Nghĩa tiếng Việt
- Sự thở khò khè.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) câu chuyện pha trò (đệm giữa các tiết mục).danh từEN-VI Dict
- Khoé riêng, cách riêng; kế, mưu.danh từEN-VI Dict
- Thở khò khè.động từEN-VI Dict
- Kêu vu vu, kêu vo vo.động từEN-VI Dict
- To wheeze out nói khò khè.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His wheeze grew louder in the cold air.
-
The comic gave a funny wheeze between songs.
-
She had a wheeze for saving time.
-
The old man began to wheeze at once.
-
The kettle began to wheeze on the stove.