TanroDictionary Sổ từ

wheeze

/wiːz/

Anh
0

wheeze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thở khò khè; , (từ lóng) câu chuyện pha trò (đệm giữa các tiết mục); Khoé riêng, cách riêng; kế, mưu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thở khò khè.danh từEN-VI Dict
  2. , (từ lóng) câu chuyện pha trò (đệm giữa các tiết mục).danh từEN-VI Dict
  3. Khoé riêng, cách riêng; kế, mưu.danh từEN-VI Dict
  4. Thở khò khè.động từEN-VI Dict
  5. Kêu vu vu, kêu vo vo.động từEN-VI Dict
  6. To wheeze out nói khò khè.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His wheeze grew louder in the cold air.

  2. The comic gave a funny wheeze between songs.

  3. She had a wheeze for saving time.

  4. The old man began to wheeze at once.

  5. The kettle began to wheeze on the stove.