Nghĩa tiếng Việt
- Sự thở khò khè.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wheeze.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wheezing kept him awake all night.
-
She was wheezing after the long run.
/ˈwizin/
wheezing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thở khò khè; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wheeze.
The wheezing kept him awake all night.
She was wheezing after the long run.