TanroDictionary

whet

/wet/

Anh
0

whet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mài (cho sắc); Miếng (thức ăn) khai vị; Ngụm (rượu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mài (cho sắc).danh từEN-VI Dict
  2. Miếng (thức ăn) khai vị.danh từEN-VI Dict
  3. Ngụm (rượu... ).danh từEN-VI Dict
  4. Mài (cho sắc).động từEN-VI Dict
  5. Kích thích (sự ngon miệng, lòng ham muốn... ); gợi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A quick whet made the blade ready.

  2. We had a small whet before dinner.

  3. He took a whet of wine at noon.

  4. She whet the knife before cutting bread.

  5. The spicy smell will whet your appetite now.