Nghĩa tiếng Việt
- Sự mài (cho sắc).danh từEN-VI Dict
- Miếng (thức ăn) khai vị.danh từEN-VI Dict
- Ngụm (rượu... ).danh từEN-VI Dict
- Mài (cho sắc).động từEN-VI Dict
- Kích thích (sự ngon miệng, lòng ham muốn... ); gợi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A quick whet made the blade ready.
-
We had a small whet before dinner.
-
He took a whet of wine at noon.
-
She whet the knife before cutting bread.
-
The spicy smell will whet your appetite now.