Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whet.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is whetting the knife on stone.
/wˈɛtɪŋ/
whetting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whet.
She is whetting the knife on stone.