Nghĩa tiếng Việt
- Giết thời gian làm việc gì đó vì bạn không có việc gì tốt hơn để làm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We whiled a couple of hours away playing computer games.
/wˌaɪl əwˈeɪ/
while away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giết thời gian làm việc gì đó vì bạn không có việc gì tốt hơn để làm.
We whiled a couple of hours away playing computer games.