TanroDictionary Sổ từ

while away

/wˌaɪl əwˈeɪ/

Anh
0

while away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giết thời gian làm việc gì đó vì bạn không có việc gì tốt hơn để làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giết thời gian làm việc gì đó vì bạn không có việc gì tốt hơn để làm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We whiled a couple of hours away playing computer games.