TanroDictionary Sổ từ

whining

/ˈwɑɪnin/

Anh
0

whining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của whine; Hay rên rỉ, hay than van; khóc nhai nhi; phân từ hiện tại của whine.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của whineđộng từEN-VI Dict
  2. Hay rên rỉ, hay than van; khóc nhai nhi.tính từEN-VI Dict
  3. phân từ hiện tại của whineđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The child kept whining for more candy.

  2. His whining voice made the room feel tense.