Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của whineđộng từEN-VI Dict
- Hay rên rỉ, hay than van; khóc nhai nhi.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của whineđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The child kept whining for more candy.
-
His whining voice made the room feel tense.