Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của whirlđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dancers whirled across the stage.
/(h)wɜːrld/
whirled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của whirl.
The dancers whirled across the stage.