TanroDictionary Sổ từ

whirled

/(h)wɜːrld/

Anh
0

whirled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của whirl.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của whirlđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dancers whirled across the stage.