Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whiskđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She whisks the sauce until it is smooth.
/wˈɪsks/
whisks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whisk.
She whisks the sauce until it is smooth.