Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của whizzđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của whizđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A bee whizzed by my ear.
-
A ball whizzed across the field.
/wˈɪzd/
whizzed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của whizz; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của whiz.
A bee whizzed by my ear.
A ball whizzed across the field.