TanroDictionary Sổ từ

whizzing

/wˈɪzɪŋ/

Anh
0

whizzing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whiz; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whizz.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whiz.động từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whizz.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bicycle is whizzing past the house.

  2. The bicycle is whizzing down the hill.