Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whiz.động từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whizz.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bicycle is whizzing past the house.
-
The bicycle is whizzing down the hill.