Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whoop.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children are whooping with joy.
/wˈuːpɪŋ/
whooping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whoop.
The children are whooping with joy.