TanroDictionary Sổ từ

wicked

/ˈwɪkɪd/

Anh
0

wicked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi; Ác, độc ác; Nguy hại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi.tính từEN-VI Dict
  2. Ác, độc ác.tính từEN-VI Dict
  3. Nguy hại.tính từEN-VI Dict
  4. Tinh quái.tính từEN-VI Dict
  5. Dữ (thú).tính từEN-VI Dict
  6. Độc.tính từEN-VI Dict
  7. đỉnh thật, ngầu quáidiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was a wicked mistake to leave the door open.

  2. The wicked stepmother was kind only in stories.

  3. That wicked spill could ruin the floor.

  4. The wicked child hid the keys for fun.

  5. The wicked dog barked at every stranger.