TanroDictionary Sổ từ

widely

/ˈwaɪdli/

Anh
0

widely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiều, xa; Rộng rãi, khắp nơi; Thưa, thưa thớt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều, xa.DEN-VI Dict
  2. Rộng rãi, khắp nơi.DEN-VI Dict
  3. Thưa, thưa thớt.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This book is widely read by students all over.

  2. it is widely known that...

  3. The team finished widely and left.

  4. widely separated

    cách xa nhau nhiều

  5. to differ widely in opinions

    ý kiến khác nhau nhiều