TanroDictionary Sổ từ

widening

/ˈwɑɪdənin/

Anh
0

widening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của widen; Sự làm rộng, sự nới rộng, sự mở rộng; Sự làm lan rộng, sự khuếch trưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của widenđộng từEN-VI Dict
  2. Sự làm rộng, sự nới rộng, sự mở rộng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm lan rộng, sự khuếch trưng.danh từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của widenđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The road is widening near the town.

  2. The widening of the street took weeks.

  3. The widening of the gap worried us.