Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của widenđộng từEN-VI Dict
- Sự làm rộng, sự nới rộng, sự mở rộng.danh từEN-VI Dict
- Sự làm lan rộng, sự khuếch trưng.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của widenđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The road is widening near the town.
-
The widening of the street took weeks.
-
The widening of the gap worried us.