Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wigđộng từEN-VI Dict
- Mang tóc gi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wigged her head and laughed.
-
The actor looked wigged on stage.
/wˈɪɡd/
wigged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của wig; Mang tóc gi.
She wigged her head and laughed.
The actor looked wigged on stage.