Nghĩa tiếng Việt
- Sự lắc lư; sự ngọ nguậy.danh từEN-VI Dict
- Lắc lư; ngọ nguậy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby made a wiggle in her chair.
-
Can you wiggle your toes inside your shoes?
-
to wiggle one's toes
ngọ nguậy ngón chân
-
keep still! don't wiggle!
đứng yên, không được ngọ nguậy!