TanroDictionary

wiggle

/ˈwɪɡl/

Anh
0

wiggle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lắc lư; sự ngọ nguậy; Lắc lư; ngọ nguậy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lắc lư; sự ngọ nguậy.danh từEN-VI Dict
  2. Lắc lư; ngọ nguậy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baby made a wiggle in her chair.

  2. Can you wiggle your toes inside your shoes?

  3. to wiggle one's toes

    ngọ nguậy ngón chân

  4. keep still! don't wiggle!

    đứng yên, không được ngọ nguậy!