TanroDictionary Sổ từ

wilderness

/ˈwɪldənəs/

Anh
0

wilderness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng hoang vu, vùng hoang dã; Phần bỏ hoang (trong khu vườn); Nơi vắng vẻ tiêu điều, nơi hoang tàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng hoang vu, vùng hoang dã.danh từEN-VI Dict
  2. Phần bỏ hoang (trong khu vườn).danh từEN-VI Dict
  3. Nơi vắng vẻ tiêu điều, nơi hoang tàn.danh từEN-VI Dict
  4. Vô vàn, vô số.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They walked through the wilderness for days.

  2. A small wilderness grew behind the fence.

  3. They spent the weekend hiking through the deep wilderness.

  4. There were wildernesses of books on the shelves.

  5. a wilderness of streets

    những dãy phố hoang tàn