Nghĩa tiếng Việt
- Hàng rào chắn gió; hàng cây chắn gió.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A wind-break protected the garden from strong gusts.
/ˈwɪndˈbreɪk/
wind-break là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng rào chắn gió; hàng cây chắn gió.
A wind-break protected the garden from strong gusts.