TanroDictionary Sổ từ

windiness

/ˈwaɪndinəs/

Anh
0

windiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi lắm gió, nơi lộng gió; Trời giông bão; Sự đầy hơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi lắm gió, nơi lộng gió.danh từEN-VI Dict
  2. Trời giông bão.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đầy hơi.danh từEN-VI Dict
  4. Sự dài dòng.danh từEN-VI Dict
  5. Sự quanh co khúc khuỷu (con đường, sông...).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The island's windiness made camping difficult.

  2. The windiness made the sea rough.

  3. Too much soda can cause windiness.

  4. His windiness made the story boring.

  5. The windiness of the path slowed us.