TanroDictionary Sổ từ

windsurfer

/ˈwɪndsɜːfə(r)/

Anh
0

windsurfer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ván buồm (tấm ván, tựa như ván lướt có một cánh buồm); Người chơi ván buồm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ván buồm (tấm ván, tựa như ván lướt có một cánh buồm).danh từEN-VI Dict
  2. Người chơi ván buồm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The windsurfer carried his board to the beach.

  2. The windsurfer smiled after the long ride.