TanroDictionary Sổ từ

wing-footed

/ˈwɪŋˈfʊtəd/

Anh
0

wing-footed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhanh, mau lẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhanh, mau lẹ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wing-footed runner won the race.