Nghĩa tiếng Việt
- Ốc tai hồng (đai ốc có hai cánh để có thể vặn bằng ngón tay cái và một ngón tay vào đinh ốc hoặc bu lông).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tightened the wing-nut with his fingers.
/ˈwɪŋˈnət/
wing-nut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ốc tai hồng (đai ốc có hai cánh để có thể vặn bằng ngón tay cái và một ngón tay vào đinh ốc hoặc bu lông).
He tightened the wing-nut with his fingers.