TanroDictionary Sổ từ

winged

/wɪŋd/

Anh
0

winged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của wing; Có cánh (chim); Được chắp cánh; nhanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của wingđộng từEN-VI Dict
  2. Có cánh (chim).tính từEN-VI Dict
  3. Được chắp cánh; nhanh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She winged the paper airplane across the room.

  2. The winged bird rested on the fence.

  3. He made a winged exit from the stage.