TanroDictionary

wingy

/ˈwɪŋi/

Anh
0

wingy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có cánh; được chắp cánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cánh; được chắp cánh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird looked wingy in the wind.