Nghĩa tiếng Việt
- Sự thắng cuộc, sự thắng; sự chiến thắng.danh từEN-VI Dict
- Tiền (đồ vật) được cuộc, tiền được bạc.danh từEN-VI Dict
- Sự khai thác.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của winđộng từEN-VI Dict
- Được cuộc, thắng cuộc.tính từEN-VI Dict
- Quyết định, dứt khoát.tính từEN-VI Dict
- Hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của winđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Their winning brought loud cheers.
-
He counted his winnings at the table.
-
The mining company is winning some valuable minerals.
-
She is winning the race so far.
-
She was the winning horse in the race.