Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghe trộm dây nói (bằng cách mắc ống nghe vào đường dây).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wire-tapping was important at work.
/ˈwɑɪərˈtæppin/
wire-tapping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghe trộm dây nói (bằng cách mắc ống nghe vào đường dây).
The wire-tapping was important at work.