Nghĩa tiếng Việt
- Như làn, như dải, thành làn, thành dải; mỏng manh, lưa thưa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Thin clouds made the sky look wispy.
/ˈwɪspi/
wispy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như làn, như dải, thành làn, thành dải; mỏng manh, lưa thưa.
Thin clouds made the sky look wispy.