TanroDictionary Sổ từ

wispy

/ˈwɪspi/

Anh
0

wispy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như làn, như dải, thành làn, thành dải; mỏng manh, lưa thưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như làn, như dải, thành làn, thành dải; mỏng manh, lưa thưa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Thin clouds made the sky look wispy.