TanroDictionary Sổ từ

witchcraft

/ˈwɪtʃkrɑːft/

Anh
0

witchcraft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ma thuật, phép phù thuỷ; Sức mê hoặc, sức quyến rũ (của nụ cười, sắc đẹp... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ma thuật, phép phù thuỷ.danh từEN-VI Dict
  2. Sức mê hoặc, sức quyến rũ (của nụ cười, sắc đẹp... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old tale blamed witchcraft for the illness.

  2. There was witchcraft in her smile.