Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của witchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He witched the room with his strange tricks.
/wˈɪtʃt/
witched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của witch.
He witched the room with his strange tricks.