Nghĩa tiếng Việt
- Cũng, đồng thời, hơn nữa, với lại.DEN-VI Dict
- Với, lấy.EEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was late, but she came withal.
-
what shall he fill his belly withal?
/wɪˈðɔl/
withal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng, đồng thời, hơn nữa, với lại; Với, lấy.
It was late, but she came withal.
what shall he fill his belly withal?